Báo giá thép tấm chỉ từ 14.000 VNĐ/kg, xem ngay!
Báo giá thép tấm hiện đang được cung cấp trên thị trường hiện nay chỉ từ 14.000 VNĐ/kg. Tuy nhiên, chi phí thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.
Khách hàng muốn yên tâm về mọi vấn đề hãy kết nối tới Nhật Minh Phát Steel. Chúng tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu loại 1. Từ đó, tự tin đáp ứng và mang lại cho đối tác sự hài lòng tuyệt đối.
Cập nhật báo giá thép tấm mới nhất từ Nhật Minh Phát Steel
Báo giá thép tấm là một trong những thông tin đặc biệt quan trọng. Khi chọn mua khách hàng cần nắm chắc điều này để dễ dàng hạch toán vốn đầu tư.
Báo giá thép tấm mới nhất
Nhật Minh Phát Steel hiện cung cấp nhiều dòng thép dạng tấm. Đối với mỗi loại chúng tôi sẽ đưa ra chi phí cụ thể như sau:
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (đ/kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (đ/kg) | Tổng giá có VAT |
| Thép tấm SS400 3.0 x 1500 x 6000 | 6 | 211.95 | 12.727 | 2.697.488 | 14.000 | 2.967.236 |
| Thép tấm SS400 4.0 x 1500 x 6000 | 6 | 282.6 | 12.727 | 3.596.650 | 14.000 | 3.956.315 |
| Thép tấm SS400 5.0 x 1500 x 6000 | 6 | 353.25 | 12.727 | 4.495.813 | 14.000 | 4.945.394 |
| Thép tấm SS400 6.0 x 1500 x 6000 | 6 | 423.9 | 12.727 | 5.394.975 | 14.000 | 5.934.473 |
| Thép tấm SS400 8.0 x 1500 x 6000 | 6 | 565.2 | 12.727 | 7.193.300 | 14.000 | 7.912.630 |
| Thép tấm SS400 10 x 1500 x 6000 | 6 | 706.5 | 12.727 | 8.991.626 | 14.000 | 9.890.788 |
| Thép tấm SS400 12 x 1500 x 6000 | 6 | 847.8 | 12.727 | 10.789.951 | 14.000 | 11.868.946 |
| Thép tấm SS400 14 x 1500 x 6000 | 6 | 989.1 | 13.636 | 13.487.368 | 15.000 | 14.836.104 |
| Thép tấm SS400 16 x 1500 x 6000 | 6 | 1130.4 | 13.636 | 15.414.134 | 15.000 | 16.955.548 |
| Thép tấm SS400 18 x 1500 x 6000 | 6 | 1272 | 13.636 | 17.344.992 | 15.000 | 19.079.491 |
| Thép tấm Q345 20 x 2000 x 6000 | 6 | 1884 | 15.455 | 29.117.220 | 17.001 | 32.028.942 |
| Thép tấm Q345 25 x 2000 x 6000 | 6 | 2355 | 15.455 | 36.396.525 | 17.001 | 40.036.178 |
| Thép tấm Q345 30 x 2000 x 6000 | 6 | 2826 | 15.455 | 43.675.830 | 17.001 | 48.043.413 |
| Thép tấm Q345 35 x 2000 x 6000 | 6 | 3279 | 15.455 | 50.676.945 | 17.001 | 55.744.640 |
| Thép tấm Q345 40 x 2000 x 6000 | 6 | 3768 | 15.455 | 58.234.440 | 17.001 | 64.057.884 |
Yếu tố ảnh hưởng tới báo giá thép dạng tấm
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng tới báo giá thép tấm. Trong đó, các chuyên gia bật mí những lý do như sau:
- Độ dày và kích thước thép tấm: Độ dày càng lớn giá thành cao hơn vì lượng nguyên liệu đầu vào tăng lên.
- Loại thép tấm: Loại thép tấm đặc biệt như thép chống mài mòn, thép không gỉ (inox), hoặc thép chịu nhiệt sẽ có giá cao hơn thép cacbon thông thường.
- Chất lượng thép và tiêu chuẩn sản xuất: Các tiêu chuẩn như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật), EN (Châu Âu), hoặc TCVN (Việt Nam) ảnh hưởng đến độ bền, độ cứng và khả năng chịu tải của thép. Thép đạt tiêu chuẩn quốc tế hoặc từ các nhà sản xuất uy tín sẽ có giá cao hơn thép không rõ nguồn gốc hoặc không đạt chuẩn.
- Quy trình gia công và xử lý bề mặt: Thép tấm có thể được xử lý thêm như mạ kẽm, mạ nhôm kẽm, phủ sơn tĩnh điện, hoặc dập gân chống trượt. Các sản phẩm được gia công phức tạp như tôn gân chống trượt, thép tấm mạ kẽm hoặc thép tấm cắt CNC sẽ có giá thành cao hơn thép tấm thông thường.
- Biến động giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép chịu ảnh hưởng từ thị trường quặng sắt, than cốc, hoặc chi phí năng lượng sản xuất.
Đến ngay Nhật Minh Phát Steel mua thép dạng tấm
Nhật Minh Phát Steel hiện đang cung cấp thép dạng tấm loại 1. Khách hàng muốn chọn mua nguồn nguyên liệu đạt chuẩn hãy kết nối với công ty ngay hôm nay. Chúng tôi cam kết vận chuyển tận nơi, có chế độ bảo hành rõ ràng.
Trên đây là những thông tin mới nhất về báo giá thép tấm. Tuy nhiên, muốn cập nhật chi phí chính xác, nhận ưu đãi từ Nhật Minh Phát Steel khách hàng hãy liên hệ với công ty.














