Khổ Tôn Tấm Phẳng Tiêu Chuẩn Bao Nhiêu? Phân Loại Vật Liệu?

Nhatminhphat
14:55 - 21/02/2025

Khổ tôn tấm phẳng bao gồm các thông số về độ dày, chiều rộng, chiều dài. Tùy vào nhu cầu sử dụng thực tế khách hàng sẽ đưa ra sự lựa chọn sao cho phù hợp nhất.

Tại công ty Nhật Minh Phát Steel chuyên cung cấp các loại tôn tấm phẳng. Chúng tôi cam kết mang đến vật liệu loại 1, vận chuyển tận nơi, báo giá cạnh tranh.

Kích thước khổ tôn tấm phẳng tiêu chuẩn

Khổ tôn tấm phẳng được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau. Điều này nhằm đáp ứng nhanh chóng và tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của đông đảo khách hàng. Đồng thời, vật liệu cũng đảm bảo cho công trình bền bỉ, thẩm mỹ.

Kích thước khổ tôn tấm phẳng

Khổ tôn tấm dạng phẳng được thiết kế với nhiều thông số khác nhau. Trước khi đưa ra lựa chọn chính thức bạn hãy cân nhắc thật kỹ. Cụ thể như sau:

  • Độ dày: Tôn mỏng(0.3 – 0.5mm), tôn trung bình(0.6 – 0.8mm), tôn dày(0.9 – 1.2mm)
  • Chiều rộng: 914mm, 1000mm, 1200mm, 1220mm hoặc 1500mm,…
  • Chiều dài: 2400mm, 3000mm, 3600mm, 6000mm hoặc 7200mm,…

Lưu ý khi chọn tôn cho công trình

Khi chọn mua tôn cho công trình, khách hàng cần lưu ý đến một số vấn đề. Điều này nhằm giúp bạn chọn được sản phẩm phù hợp, đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí. Cụ thể như sau:

  • Chọn mua vật liệu tại địa chỉ uy tín, được nhiều đối tác tin tưởng. Điều này đảm bảo chất lượng sản phẩm, tránh hàng giả, hàng nhái hoặc hàng kém chất lượng. Đại lý đáng tin cậy thường có chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng.
  • Kiểm tra kỹ nhãn mác, logo thương hiệu và chứng nhận chất lượng trên sản phẩm.
  • Yêu cầu đại lý cung cấp hóa đơn và phiếu bảo hành để đảm bảo quyền lợi sau mua hàng.
  • Hỏi rõ đơn vị cung cấp về các thông số về quy cách, tiêu chuẩn của tôn.
  • So sánh giá thành với nhiều nhà cung cấp trên thị trường. Việc này giúp bạn tối ưu hóa chi phí và chọn được sản phẩm phù hợp với ngân sách.

Phân loại các dòng tôn phẳng phổ biến hiện nay

Ngoài việc quan tâm tới khổ tôn tấm phẳng khách hàng cần nắm rõ các loại vật liệu. Dưới đây là những bật mí chi tiết bạn nên tham khảo để hiểu thêm:

Phân loại Chi tiết
✅ Tôn phẳng mạ kẽm
  • Loại tôn này sau khi cán mỏng sẽ được đi nhúng nóng và mạ thêm một lớp kẽm.
  • Vật liệu có bề mặt phẳng nhẵn.
  • Sản phẩm có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.
✅ Tôn phẳng mạ nhôm kẽm
  • Thành phần chính của lớp mạ có trong tấm tôn này là nhôm và kẽm. Khoảng 55% nhôm, 45 % kẽm.
  • Loại tôn này cũng được sản xuất với bề mặt nhẵn phẳng hơn so với tôn kẽm.
  • Tuy nhiên, xét về màu sắc 2 dòng tôn này có nhiều điểm tương đồng với nhau.
✅ Tôn phẳng sơn màu
  • Tôn phẳng màu trắng: Màu sắc này toát lên sự tinh tế, thường dùng cho mái nhà, vách ngăn, trần nhà…
  • Tole màu xanh dương: Mang tới cảm giác mát mẻ, thoải mái. Vì thế, sản phẩm được dùng cho mái nhà, cổng nhà, hàng rào…
  • Tấm tôn phẳng màu đỏ: Tạo điểm nhấn, sự thu hút, nổi bật. Vật liệu chuyên dùng cho mái nhà, cổng nhà, bảng hiệu quảng cáo…
  • Tole phẳng xám: Tôn có khả năng chống bám bụi tốt nên chuyên dùng cho mái nhà, vách ngăn, mặt dựng…

Hiện nay công ty Nhật Minh Phát Steel có báo giá tôn cạnh tranh trên thị trường. Khách muốn chọn mua nguồn hàng nhập khẩu chất lượng hãy kết nối ngay. Chúng tôi cam kết vận chuyển tận nơi giúp bạn thêm tối ưu chi phí.

Trên đây là những phân tích chi tiết về khổ tôn tấm phẳng. Khách hàng cần thêm tư vấn chuyên sâu trước khi tiến hành lên đơn chọn mua hãy gọi tới công ty để trao đổi trực tiếp với chuyên gia.

icon