Kích Thước Khổ Tôn Cuộn? Bật Mí 4 Loại Vật Liệu Phổ Biến
Kích thước khổ tôn cuộn đối với mỗi loại sẽ có sự khác biệt. Khách hàng nên dành thời gian tìm hiểu bài viết này để nhanh chóng nắm bắt thông tin chuyên ngành.
Công ty Nhật Minh Phát Steel là nơi chuyên cung cấp vật liệu nhập khẩu chính hãng. Chúng tôi báo giá cạnh tranh, nhận vận chuyển tận nơi, tư vấn tận tình.
Bật mí kích thước khổ tôn cuộn
Kích thước khổ tôn cuộn được chia ra làm các thông số tiêu chuẩn, mạ màu, loại cuộn kẽm. Bạn nên dành thời gian tham khảo nội dung dưới đây để có thể hiểu thêm:
Kích thước khổ tôn cuộn theo thiết kế tiêu chuẩn
Đây là loại tôn cuộn thông dụng nhất, dùng để gia công thành tôn lợp mái, tôn phẳng. Bên cạnh đó có thể cắt theo yêu cầu khách hàng.
| Kích thước | Chi tiết |
| ✅ Độ dày | 0.16 ÷ 0.8mm. |
| ✅ Chiều rộng | 914 ÷ 1250mm. |
| ✅ Trọng lượng cuộn | Tối đa 10 tấn. |
| ✅ Độ dày lớp màng sơn | 0.6 ÷ 3µm. |
Kích thước tôn cuộn mạ màu
Tôn cuộn mạ màu được phủ thêm lớp sơn màu trên bề mặt để tăng tính thẩm mỹ và chống ăn mòn hiệu quả hơn. Chúng có kích thước linh hoạt theo số lượng sóng.
| Loại tôn cuộn mạ màu | Chiều rộng | Khoảng cách các bước sóng | Chiều cao sóng tôn |
| ✅ Tôn cuộn màu 5 sóng vuông | 1070mm | 250mm | 32mm |
| ✅ Tôn cuộn màu 6 sóng vuông | 1065mm | 200mm | 24mm |
| ✅ Tôn cuộn màu 7 sóng vuông | 1000mm | 166mm | 25mm |
| ✅ Tôn cuộn màu 9 sóng vuông | 1000mm | 125mm | 21mm |
Kích thước tôn cuộn kẽm
Tôn cuộn kẽm (hay tôn mạ kẽm) có lớp phủ Zn (Kẽm) giúp chống ăn mòn và tăng độ bền. Đây là loại tôn cơ bản nhất và có giá thành rẻ hơn so với tôn mạ màu. Vật liệu được chia ra với 3 loại chính bao gồm:
- Tôn cuộn mềm có độ dày từ 0.25 đến 3.2mm, cuộn dày cho khổ 1m hoặc 1.2m.
- Tôn cuộn kẽm cứng dạng phẳng có độ dày từ 0.15 đến 0.55mm, cuộn dày khổ 1m hoặc 1.2m.
- Tôn cuộn kẽm cứng cán nóng có chiều rộng từ 1.07m đến 1.10m.
4 loại tôn cuộn phổ biến trên thị trường, xem ngay!
Ngoài việc quan tâm tới kích thước khổ tôn cuộn, khách hàng nên nằm lòng về 4 loại vật liệu phổ biến hiện nay. Mỗi sản phẩm lại được thiết kế cũng như mang một đặc điểm riêng. Cụ thể như sau:
- Tôn cuộn mạ kẽm(Tôn lạnh, Tôn cuộn mạ lạnh): Thép cán nguội phủ thêm lớp kẽm hoặc nhôm kẽm. Vật liệu có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, chống gỉ và chống nóng tốt, giúp tăng tuổi thọ công trình. Chuyên dùng làm mái lợp nhà, mái che nhà máy và xí nghiệp, trần nhà, vách ngăn,…
- Tôn cuộn mạ màu: Thép mạ kẽm được tiến hành phun sơn tĩnh điện. Vật liệu có đa dạng màu sắc và mẫu mã, bền màu theo thời gian. Chuyên dùng lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng. Ngoài ra còn ứng dụng để trang trí ngoại thất, tạo điểm nhấn kiến trúc.
- Tôn cuộn Inox(Thép không gỉ): Inox cao cấp(inox 201, inox 304, inox 304L). Vật liệu chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội. Chuyên dùng làm ống dẫn dầu khí, bồn chứa hóa chất.
- Tôn cuộn cán sóng: Thép mạ kẽm được cán thành dạng sóng đặc biệt. Vật liệu thiết kế dạng sóng giúp tăng độ cứng, chịu lực tốt hơn. Chống chịu tác động ngoài trời hiệu quả. Chuyên dùng làm mái che nhà máy, kho chứa hàng hóa.
Ngoài những loại tôn kể trên, khách hàng có thể tìm hiểu báo giá tôn Zam để chọn mua. Vật liệu này cũng được đánh giá cao về độ bền, thẩm mỹ, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
Kết luận
Trên đây là toàn bộ thông tin mới nhất về kích thước khổ tôn cuộn. Khách hàng cần thêm tư vấn chuyên sâu, chọn mua vật liệu đạt chuẩn hãy kết nối tới Nhật Minh Phát Steel ngay hôm nay.














